HSK 4
结账
jiézhàng动
thanh toán; tính tiền
to settle accounts; to pay the bill
吃完饭以后请到门口结账。
Chī wán fàn yǐ hòu qǐng dào mén kǒu jié zhàng.
Please pay the bill by the entrance after eating.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.