HSK 6
倾向
qīngxiàng动名
xu hướng; thiên về
trend; tendency; orientation
消费者越来越倾向网上购物。
Xiāo fèi zhě yuè lái yuè qīng xiàng wǎng shàng gòu wù.
Consumers are increasingly inclined to shop online.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.