HSK 3
方向
fāngxiàng名
phương hướng; hướng
direction; orientation
走了十分钟,我发现方向错了。
Zǒu le shí fēn zhōng, wǒ fā xiàn fāng xiàng cuò le.
After walking ten minutes, I realized the direction was wrong.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.