HSK 6
一向
yíxiàng副
xưa nay; luôn luôn
a period of time in the recent past; (indicating a period of time up to the present) all along; the whole time
她一向会提前完成任务。
Tā yí xiàng huì tí qián wán chéng rèn wu.
She has always finished tasks ahead of time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.