HSK 7-9
导向
dǎoxiàng动名
định hướng; hướng dẫn
to be oriented towards; orientation
政策应以公共利益为导向。
Zhèng cè yìng yǐ gōng gòng lì yì wèi dǎo xiàng.
Policy should be oriented toward the public interest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.