HSK 6
清醒
qīngxǐng形动
tỉnh táo; tỉnh lại
clear-headed; sober; awake
病人醒来后意识很清醒。
Bìng rén xǐng lái hòu yì shí hěn qīng xǐng.
The patient was fully conscious after waking up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.