HSK 6
保障
bǎozhàng动名
bảo đảm; bảo vệ
to ensure; to guarantee; to safeguard
新规则保障乘客出行安全。
Xīn guī zé bǎo zhàng chéng kè chū xíng ān quán.
The new rules safeguard passenger safety.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.