HSK 5
保
bǎo动名
bảo vệ; giữ; bảo đảm
to defend; to protect; to keep; to guarantee; to ensure; (old) civil administration unit in the baojia 保甲 system; Bulgaria (abbr. for 保加利亚)
他想保住现在的工作。
Tā xiǎng bǎo zhù xiàn zài de gōng zuò.
He wants to keep his current job.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.