HSK 4
环保
huánbǎo名形
bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
environmental protection; environmentally friendly; abbr. for 环境保护
我们购物时要使用环保袋。
Wǒ men gòu wù shí yào shǐ yòng huán bǎo dài.
We should use eco-friendly bags when shopping.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.