HSK 6
面粉
miànfěn名
bột mì
flour
做面包前先称好面粉。
Zuò miàn bāo qián xiān chēng hǎo miàn fěn.
Measure the flour before making bread.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.