HSK 6
野外
yěwài名
ngoài trời; đồng hoang
countryside; areas outside the city
野外活动必须注意用火安全。
Yě wài huó dòng bì xū zhù yì yòng huǒ ān quán.
Outdoor activities require careful fire safety.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.