HSK 3
外卖
wàimài动名
đồ ăn giao tận nơi; đồ mang đi
(of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business); takeout (meal)
今天太忙,我们点了外卖。
Jīn tiān tài máng, wǒ men diǎn le wài mài.
We were too busy today, so we ordered takeout.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.