HSK 6
负面
fùmiàn形
tiêu cực; mặt trái
negative; the negative side
这条消息产生了负面影响。
Zhè tiáo xiāo xi chǎn shēng le fù miàn yǐng xiǎng.
This news had a negative impact.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.