HSK 6
附件
fùjiàn名
tệp đính kèm; phụ kiện
appendix (in a document); enclosure (accompanying a document); (email) attachment; accessory (for a car, computer etc)
详细计划请查看邮件附件。
Xiáng xì jì huà qǐng chá kàn yóu jiàn fù jiàn.
Please see the email attachment for the detailed plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.