HSK 6
节能
jiénéng动
tiết kiệm năng lượng
to conserve energy; to minimize energy consumption
新建的大楼采用节能设计。
Xīn jiàn de dà lóu cǎi yòng jié néng shè jì.
The new building uses an energy-saving design.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.