HSK 3
过节
guòjié动
ăn mừng ngày lễ; đón lễ
to celebrate a festival; after the celebrations (i.e. once the festival is over)
我们一家人回家过节。
Wǒ men yì jiā rén huí jiā guò jié.
Our whole family goes home to celebrate the festival.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.