HSK 6
脑袋
nǎodai名
đầu; óc
head; skull; brains; mental capability
他撞到门后脑袋有点疼。
Tā zhuàng dào mén hòu nǎo dai yǒu diǎn téng.
His head hurt a little after he hit the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.