HSK 7-9
脑海
nǎohǎi名
tâm trí; đầu óc
the mind; the brain
那段旋律一直留在我脑海里。
Nàduàn xuánlǜ yìzhí liúzài wǒ nǎohǎi lǐ.
That melody has stayed in my mind.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.