HSK 5
大脑
dànǎo名
não; đại não
brain; cerebrum
充足睡眠能让大脑休息。
Chōng zú shuì mián néng ràng dà nǎo xiū xi.
Enough sleep allows the brain to rest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.