HSK 6
脑子
nǎozi名
não; đầu óc
brains; mind
遇到问题要多动脑子。
Yù dào wèn tí yào duō dòng nǎo zi.
Use your mind when you encounter a problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.