HSK 6
才能
cáinéng名
tài năng; khả năng
talent; ability; capacity
团队需要不同方面的才能。
Tuán duì xū yào bù tóng fāng miàn de cái néng.
A team needs many different kinds of ability.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.