HSK 6
才华
cáihuá名
tài hoa; tài năng
talent
她的音乐才华得到认可。
Tā de yīn yuè cái huá dé dào rèn kě.
Her musical talent has been recognized.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.