HSK 6
感染
gǎnrǎn动
lây nhiễm; ảnh hưởng
to infect; infection; (fig.) to influence
她的热情感染了在场的人。
Tā de rè qíng gǎn rǎn le zài chǎng de rén.
Her enthusiasm influenced everyone present.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.