HSK 6
怀念
huáiniàn动
nhớ nhung; tưởng nhớ
to cherish the memory of; to think of; to reminisce
奶奶常怀念年轻时的生活。
Nǎi nai cháng huái niàn nián qīng shí de shēng huó.
Grandma often reminisces about her younger days.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.