HSK 6
当面
dāngmiàn副
trực tiếp; trước mặt
to sb's face; in sb's presence
有意见最好当面说清楚。
Yǒu yì jiàn zuì hǎo dāng miàn shuō qīng chǔ.
It is best to explain any concerns face to face.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.