HSK 6
干燥
gānzào形
khô; khô khan
(of weather, climate, soil etc) dry; arid; (of skin, mouth etc) dry; (fig.) dull; dry; boring; (of timber etc) to dry out; to season; to cure
秋天北方的空气十分干燥。
Qiū tiān běi fāng de kōng qì shí fēn gān zào.
The air in the north is very dry in autumn.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.