HSK 6
干脆
gāncuì形副
dứt khoát; thẳng thắn
candid; direct and to the point; simply; just
路太远我们干脆坐地铁。
Lù tài yuǎn wǒ men gān cuì zuò dì tiě.
The distance is too great, so we might as well take the subway.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.