HSK 4
干活儿
gànhuór动
làm việc; lao động
to work; to be employed; erhua variant of 干活
爸爸每天早上出门干活儿。
Bà ba měi tiān zǎo shang chū mén gàn huó r.
Dad goes out to work every morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.