HSK 6
感激
gǎnjī动
biết ơn; cảm kích
to be grateful; to appreciate; thankful
我非常感激你及时相助。
Wǒ fēi cháng gǎn jī nǐ jí shí xiāng zhù.
I am very grateful for your timely help.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.