HSK 6
干扰
gānrǎo动
gây nhiễu; can thiệp
to disturb; to interfere; perturbation; interference (physics)
外面的噪声干扰了我的思考。
Wài miàn de zào shēng gān rǎo le wǒ de sī kǎo.
The noise outside disturbed my thinking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.