HSK 6
外界
wàijiè名
thế giới bên ngoài
the outside world; external
这项研究引起了外界广泛关注。
Zhè xiàng yán jiū yǐn qǐ le wài jiè guǎng fàn guān zhù.
This research attracted broad attention from the outside world.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.