HSK 6
外科
wàikē名
ngoại khoa
surgery (branch of medicine)
医生建议他去外科接受检查。
Yī shēng jiàn yì tā qù wài kē jiē shòu jiǎn chá.
The doctor advised him to be examined in surgery.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.