HSK 6
场面
chǎngmiàn名
cảnh tượng; tình huống
scene; spectacle; occasion; situation
比赛结束时场面十分热闹。
Bǐ sài jié shù shí chǎng miàn shí fēn rè nào.
The scene was lively when the match ended.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.