HSK 6
历经
lìjīng动
trải qua
to experience; to go through
这座古城历经百年风雨。
Zhè zuò gǔ chéng lì jīng bǎi nián fēng yǔ.
This old city has endured a century of hardship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.