HSK 6
力度
lìdù名
cường độ; mức độ
strength; vigor; efforts; (music) dynamics
政府加大了环境保护力度。
Zhèng fǔ jiā dà le huán jìng bǎo hù lì dù.
The government increased its environmental protection efforts.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.