HSK 6
不顾
búgù动
bất chấp; không màng
in spite of; regardless of
他不顾大雨坚持赶来开会。
Tā bú gù dà yǔ jiān chí gǎn lái kāi huì.
He came to the meeting despite the heavy rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.