HSK 6
不料
búliào连
không ngờ
unexpectedly; to one's surprise
我刚出门不料又下起雨。
Wǒ gāng chū mén bú liào yòu xià qǐ yǔ.
I had just gone out when, unexpectedly, it began to rain again.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.