HSK 5
格外
géwài副
đặc biệt; hơn hẳn
especially; particularly; even more than usual; extra; additional
今天的天空格外蓝。
Jīn tiān de tiān kōng gé wài lán.
The sky is especially blue today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.