HSK 5
更新
gēngxīn动
đổi mới; cập nhật
to replace the old with new; to renew; to renovate; to upgrade
这个软件需要马上更新。
Zhè ge ruǎn jiàn xū yào mǎ shàng gēng xīn.
This software needs to be updated immediately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.