HSK 5
创新
chuàngxīn动名
đổi mới; sáng tạo
to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation
公司鼓励员工不断创新。
Gōng sī gǔ lì yuán gōng bú duàn chuàng xīn.
The company encourages employees to keep innovating.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.