HSK 5
在乎
zàihu动
quan tâm; để ý
to rest with; to lie in; to be due to (a certain attribute); (often used in the negative) to care about
他不太在乎别人怎么说。
Tā bú tài zài hu bié rén zěn me shuō.
He does not care much about what others say.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.