HSK 4
实在
shízài形副
thật sự; chân thật; thật thà
really; actually; indeed; true
今天的工作实在太多了。
Jīn tiān de gōng zuò shí zài tài duō le.
There really is too much work today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.