HSK 5
在场
zàichǎng动
có mặt
to be present; to be on the scene
事情发生时我也在场。
Shì qíng fā shēng shí wǒ yě zài chǎng.
I was present when it happened.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.