HSK 5
盒饭
héfàn名
cơm hộp
meal in a partitioned box
他中午在办公室吃盒饭。
Tā zhōng wǔ zài bàn gōng shì chī hé fàn.
He eats a boxed lunch in the office at noon.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.