HSK 2
饭馆
fànguǎn名
nhà hàng; quán ăn
restaurant
学校旁边有一家饭馆。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā fànguǎn.
There is a restaurant next to the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.