HSK 5
合理
hélǐ形
hợp lý; phải chăng
rational; reasonable; sensible; fair
这个安排听起来很合理。
Zhè ge ān pái tīng qǐ lái hěn hé lǐ.
This arrangement sounds reasonable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.