HSK 5
挂号
guàhào动
đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm
to register (at a hospital etc); to send by registered mail
看病以前要先排队挂号。
Kàn bìng yǐ qián yào xiān pái duì guà hào.
You need to queue and register before seeing a doctor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.