HSK 6
称号
chēnghào名
danh hiệu
name; term of address; title
他获得年度最佳球员称号。
Tā huò dé nián dù zuì jiā qiú yuán chēng hào.
He received the title of best player of the year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.