HSK 6
号召
hàozhào动
kêu gọi; hiệu triệu
to call; to appeal
学校号召学生节约用水。
Xué xiào hào zhào xué shēng jié yuē yòng shuǐ.
The school called on students to conserve water.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.