HSK 5
充电
chōngdiàn动
sạc; nạp năng lượng
to recharge (a battery); (fig.) to recharge one's batteries (through leisure); to update one's skills and knowledge
我的手机需要马上充电。
Wǒ de shǒu jī xū yào mǎ shàng chōng diàn.
My phone needs charging right away.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.